Honda City Khác Nhau Giữa Các Phiên Bản Ra Sao – Hãy Cùng So Sánh

gia-xe-honda-city-2022

So Sánh Xe Honda City 4 Phiên Bản chi tiết Nhất 

Khác biệt đầu tiên về Giá xe Honda City  ?

Giá Bán Lẻ Toàn Quốc

So Sánh Xe Honda City Phiên Bản G

 479.000.000
so-sanh-xe-honda-city-ban-g 
509.000.000
so-sanh-xe-honda-city-ban-l
549.000.000
so-sanh-xe-honda-city-ban-rs

 

So Sánh Xe City về Giá lăn bánh bán hiện nay tại Đại Lý

so-sanh-xe-honda-city-lan-banh

bao-gia

So Sánh Ngoại Thất Honda City giống nhau ra sao ?

Honda City Bản L = Honda City Bản G = Honda City Bản RS đều giống nhau hết về các thông số:

So Sánh Phiên Bản Honda City

  • Kích cỡ : Dài x Rộng x Cao (mm) : 4553 x 1748 x 1467
  • Trọng Lượng Toàn Thân 
  • Trọng Lượng Toàn Tải
  • Màu sắc : đủ  các màu phong thủy
  • Chiều dài cơ sở (mm) : 2600
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 134
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m) : 5
  • Số chỗ ngồi : 5

So Sánh Nội Thất Honda City khác nhau như nào ?

Trang bị nội thất

So Sánh Phiên Bản Honda City

Trang bị nội thất

Honda City G

Honda City L

Honda City RS

Bảng đồng hồ trung tâm

Analog

Chất liệu ghế

Nỉ

Da, da lộn, nỉ

Ghế lái chỉnh 6 hướng

Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ

Không

Tựa tay hàng ghế tích hợp hộp đựng cốc

Không

Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau

Vô lăng

Điều chỉnh 4 hướng + tích hợp nút điều chỉnh âm thanh

Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng

Không

CHI TIẾT THÔNG TIN VUI LÒNG LIÊN HỆ 05 6660 333 ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ 24/24H

Trang bị ngoại thất

So Sánh Phiên Bản Honda City

Trang bị ngoại thất

Honda City G

Honda City L

Honda City RS

Đèn chiếu xa

Halogen

LED

Đèn chiếu gần

Halogen projector

LED

Đèn chạy ban ngày

LED

Đèn sương mù

Không

LED

Đèn hậu

LED

Đèn phanh trên cao

LED

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện

Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Cửa kính điện tự động

Ghế lái

Tay nắm cửa mạ Chrome

Không 

Không

Ăng ten

Dạng vây cá mập

Động cơ vận hành

Động cơ vận hành

Honda City G

Honda City L

Honda City RS

Động cơ

1.5L DOHC  I-VTEC 4 xylanh thẳng hàng, 16 van

Dung tích xylanh (cc)

1498

Công suất cực đại (Hp/rpm)

119 / 6600

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

145 / 4300

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

40

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị (L/100km)

7,29

Hệ thống treo

Kiểu MacPherson / Giằng xoắn

Hệ thống phanh

Đĩa / Tang trống

Trang thiết bị an toàn

Trang thiết bị an toàn

Honda City G

Honda City L

Honda City RS

Camera lùi

Không

3 góc quay

Ga tự động 

Không

Trợ lực điện + chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu

Chế độ lái thể thao

Khởi động bằng nút bấm

Khóa cửa tự động

Chìa khóa mã hóa và báo động chống trộm

Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế

Không

Tiện nghi

so-sanh-city-tien-nghi

Tiện nghi

Honda City G

Honda City L

Honda City RS

Màn hình cảm ứng 8″

Kết nối điện thoại thông minh, nghe nhạc, bản đồ, gọi điện, điều khiển bằng giọng nói

Chế độ đàm thoại rảnh tay

Kết nối Bluetooth, USB, đài FM

Hệ thống loa

4 loa

8 loa

Điều hòa tự động

Chỉnh cơ

1 vùng

Cửa gió hàng ghế sau

Không

Gương trang điểm cho hàng ghế trước

Ghế lái

Ghế lái + ghế phụ

CHI TIẾT THÔNG TIN VUI LÒNG LIÊN HỆ 05 6660 333 ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ 24/24H

 

HONDA Ô TÔ TÂY HỒ 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *